NHÀ SẢN XUẤT TỪ NĂM 1986
Trong lĩnh vực gia công kim loại, kim loại giãn nở nổi bật như một vật liệu linh hoạt và được sử dụng rộng rãi, cung cấp vô số ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Hiểu kích thước của kim loại mở rộng là điều tối quan trọng để khai thác toàn bộ tiềm năng của nó trong các dự án đa dạng. Trong hướng dẫn toàn diện này, chúng tôi đi sâu vào sự phức tạp của các kích thước kim loại mở rộng, bao gồm các kích thước tiêu chuẩn, độ dày, chiều rộng sợi, lỗ kim cương và tác động sâu sắc của chúng đến tính linh hoạt và ứng dụng.
 

Understanding Expanded Metal Dimensions

 
Kim loại mở rộng, còn được gọi là kim loại tấm mở rộng, là một vật liệu đa năng được sản xuất bằng cách rạch và kéo căng một tấm kim loại để tạo ra mô hình các lỗ mở hình kim cương đồng nhất. Những lỗ mở này được đặc trưng bởi kích thước ảnh hưởng đáng kể đến chức năng và khả năng thích ứng của vật liệu.
 
Standard Sizes

Kim loại mở rộng có sẵn ở nhiều kích thước tiêu chuẩn, thường được chỉ định theo kích thước tấm như chiều rộng và chiều dài. Chiều rộng phổ biến dao động từ 24 inch đến 48 inch, trong khi chiều dài có thể thay đổi tùy theo yêu cầu của nhà sản xuất và khách hàng. Hiểu các kích thước tiêu chuẩn này cho phép tích hợp liền mạch vào các dự án và ứng dụng khác nhau.
 
Thicknesses

Độ dày của kim loại giãn nở, thường được gọi là thước đo hoặc thước đo độ dày, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định độ bền và khả năng chịu tải của nó. Độ dày thường dao động từ các máy đo trọng lượng nhẹ thích hợp cho các ứng dụng trang trí đến các máy đo công suất lớn lý tưởng cho việc hỗ trợ kết cấu và sử dụng trong công nghiệp.
 
Strand Widths

Chiều rộng sợi, còn được gọi là kích thước sợi hoặc chiều rộng của kim loại sau khi mở rộng, là một kích thước quan trọng khác cần xem xét. Nó đề cập đến chiều rộng của các sợi kim loại còn lại sau quá trình giãn nở. Chiều rộng sợi thay đổi tùy thuộc vào độ bền, độ cứng và hình thức mong muốn của kim loại mở rộng.
 
Diamond Openings

Các lỗ hình kim cương bằng kim loại giãn nở được đặc trưng bởi các kích thước như đường kim cương ngắn (SWD) và đường kim cương dài (LWD). Các kích thước này quyết định các yếu tố như luồng không khí, tầm nhìn và khả năng ngăn chặn vật liệu, khiến chúng trở thành những yếu tố cần được cân nhắc cho các ứng dụng cụ thể.
 
Impact on Versatility and Applications

Kích thước của kim loại giãn nở ảnh hưởng trực tiếp đến tính linh hoạt và phù hợp của nó đối với nhiều ứng dụng. Từ các điểm nhấn kiến ​​trúc và tấm trang trí đến hệ thống lưới và lọc an toàn, kích thước kim loại mở rộng quyết định các đặc tính hiệu suất như độ bền, tính linh hoạt và tính thẩm mỹ.
 

Expanded Metal Size Chart

BẢNG 1: Kích thước, kích thước sợi và trọng lượng của thép cacbon đối với kim loại loại I (nâng lên), loại 1A
 
Style MinimumB
Thickness
Nominal
Weight
per CSF C
Design SizeD Opening SizeD Strand Size Overall
Thickness
Diamond
per ft.
Percent
Open Area
SWD LWD SWO LWO Width Thickness SWD LWD
1⁄4 20 0.032 85 0.250 1.000 0.125 0.718 0.072 0.036 0.135 48 12 42%
1⁄4 18 0.042 113 0.250 1.000 0.110 0.718 0.072 0.048 0.147 48 12 42%
1⁄2 20 0.032 42 0.500 1.200 0.438 0.938 0.072 0.036 0.140 24 10 71%
1⁄2 18 0.042 69 0.500 1.200 0.438 0.938 0.088 0.048 0.172 24 10 65%
1⁄2 16 0.053 85 0.500 1.200 0.375 0.938 0.087 0.060 0.175 24 10 65%
1⁄2 13 0.083 144 0.500 1.200 0.312 0.938 0.096 0.092 0.204 24 10 62%
3⁄4 16 0.053 54 0.923 2.000 0.813 1.750 0.101 0.060 0.210 13 6 78%
3⁄4 13 0.083 78 0.923 2.000 0.750 1.688 0.096 0.092 0.205 13 6 79%
3⁄4 10 0.083 117 0.923 2.000 0.750 1.625 0.144 0.092 0.290 13 6 69%
3⁄4 9 0.127 178 0.923 2.000 0.688 1.562 0.150 0.134 0.312 13 6 67%
1 16 0.053 43 1.000 2.400 0.938 2.062 0.078 0.060 0.192 12 5 83%
1-1⁄2 18 0.042 20 1.330 3.000 1.313 2.625 0.068 0.048 0.140 9 4 90%
1-1⁄2 16 0.053 40 1.330 3.000 1.250 2.625 0.108 0.060 0.230 9 4 84%
1-1⁄2 13 0.083 59 1.330 3.000 1.188 2.500 0.105 0.092 0.242 9 4 84%
1-1⁄2 10 0.083 78 1.330 3.000 1.188 2.500 0.138 0.092 0.284 9 4 79%
1-1⁄2 9 0.127 119 1.330 3.000 1.125 2.375 0.144 0.134 0.312 9 4 78%
1-1⁄2 6 0.184 247 1.330 3.000 1.110 2.313 0.203 0.198 0.433 9 4 69%
2 10 0.083 67 1.850 4.000 1.625 3.438 0.164 0.092 0.327 6.5 3 82%
2 9 0.127 88 1.850 4.000 1.563 3.375 0.149 0.134 0.312 6.5 3 84%

Ghi chú:

  • A1 in. = 25.4 mm; 1 lb = 0.454 kg.
  • BĐộ dày tối thiểu là tuyệt đối, không chịu sự thay đổi âm.
  • CCho phép có sự thay đổi về trọng lượng trên mỗi ft vuông là ±10 %, dựa trên trọng lượng của bất kỳ tờ hoặc bó nào.
  • DCho phép dung sai ±10 % về các kích thước, từ tâm đến tâm.
 
BẢNG 2 Cách tử—Kích thước, kích thước sợi và trọng lượng của thép cacbon đối với kim loại loại I (nâng lên), loại I
 
Style Nominal
Weight
per CSFB
Design SizeC Opening SizeC Strand Size Overall
Thickness
Diamond
per ft.
Percent
Open Area
SWD LWD SWO LWO Width Thickness SWD LWD
2.0 lb 2.00 1.33 5.33 1.000 3.60 0.235 0.135 0.460 9.0 2.25 77%
3.0 lb 3.00 1.33 5.33 0.940 3.44 0.264 0.183 0.540 9.0 2.25 60%
3.14 lb 3.14 2.00 6.00 1.625 4.88 0.412 0.250 0.656 6.0 2.00 69%
4.0 lb 4.00 1.33 5.33 0.940 3.44 0.300 0.215 0.618 9.0 2.25 55%
4.27 lb 4.27 1.41 4.00 1.000 2.88 0.300 0.250 0.625 8.5 3.00 58%
5.0lb 5.00 1.33 5.33 0.813 3.38 0.331 0.250 0.655 9.0 2.25 50
6.25 lb 6.25 1.41 5.33 0.813 3.38 0.350 0.312 0.715 8.5 2.25 50%
7.0 lb 7.00 1.41 5.33 0.813 3.38 0.391 0.318 0.740 8.5 2.25 45%

Ghi chú:

  • A 1 in. = 25.4 mm; 1 lb = 0.454 kg.
  • B Cho phép có sự thay đổi về trọng lượng trên mỗi ft vuông là ±5 %, dựa trên trọng lượng của bất kỳ tờ giấy hoặc bó nào.
  • C Cho phép dung sai ±5 % về các kích thước, từ tâm đến tâm.
 
BẢNG 3 Lưới—Kích thước, kích thước sợi và trọng lượng của thép không gỉ cho loại 1 (nâng lên), kim loại loại 1A
 
Style Nominal
Weight
per CSFB
Design Size,
in.C
Opening Size,
in.C
Strand Size,
in.
Overall
Thickness
Diamond
per ft.
Percent
Open Area
SWD LWD SWO LWO Width Thickness SWD LWD
3.3lb. 3.32 2.00 6.0 1.625 4.880 0.312 0.250 0.656 6 2 69%
4.5lb. 4.25 1.41 4.0 1.000 2.880 0.300 0.250 0.625 8.5 3 58%

Ghi chú:

  • A 1 in. = 25.4 mm; 1 lb = 0.454 kg.
  • B Cho phép có sự thay đổi về trọng lượng trên mỗi ft vuông là ±5 %, dựa trên trọng lượng của bất kỳ tờ giấy hoặc bó nào.
  • C Cho phép dung sai ±5 % về kích thước, từ tâm đến tâm
 
BẢNG 4 Kích thước, kích thước sợi và trọng lượng của thép carbon đối với kim loại loại II (dẹt), loại 1A
 
Style MinimumB
Thickness
Nominal
Weight
per
CSFC
Design SizeD Opening SizeD Strand Size Overall
Thickness
Diamond
per ft.
Percent
Open Area
SWD LWD SWO LWO With Thickness SWD LWD
1⁄4 20 0.026 74 0.250 1.050 0.084 0.715 0.079 0.029 0.029 48 11.6 37%
1⁄4 18 0.034 100 0.250 1.050 0.075 0.715 0.080 0.038 0.038 48 11.6 36%
1⁄2 20 0.026 37 500 1.250 0.375 1.000 0.079 0.029 0.029 24 9.5 68%
1⁄2 18 0.034 61 0.500 1.250 0.312 1.000 0.097 0.038 0.038 24 9.5 61%
1⁄2 16 0.043 75 0.500 1.250 0.312 1.000 0.096 0.048 0.048 24 9.5 61%
1⁄2 13 0.066 126 0.500 1.250 0.265 1.000 0.107 0.072 0.072 24 9.5 57%
3⁄4 16 0.043 47 0.923 2.100 0.750 1.750 0.111 0.048 0.048 13 5.7 76%
3⁄4 14 0.054 56 0.923 2.100 0.688 1.813 0.105 0.060 0.060 13 5.7 77%
3⁄4 13 0.066 67 0.923 2.100 0.688 1.781 0.106 0.072 0.072 13 5.7 77%
3⁄4 10 0.066 102 0.923 2.100 0.637 1.755 0.160 0.072 0.072 13 5.7 65%
3⁄4 9 0.101 157 0.928 2.100 0.563 1.688 0.165 0.108 0.108 13 5.7 64%
1 16 0.043 38 1.000 2.500 0.813 2.250 0.098 0.048 0.048 12 4.68 80%
1-1⁄2 16 0.043 35 1.330 3.200 1.062 2.750 0.119 0.048 0.048 9 3.75 82%
1-1⁄2 14 0.054 43 1.330 3.200 1.062 2.750 0.116 0.060 0.060 9 3.75 83%
1-1⁄2 13 0.066 51 1.330 3.200 1.062 2.750 0.116 0.072 0.072 9 3.75 83%
1-1⁄2 9 0.101 105 1.330 3.200 1.000 2.653 0.158 0.108 0.108 9 3.75 76%

Ghi chú:

  • A1 in. = 25.4 mm; 1 lb = 0.454 kg.
  • B Độ dày tối thiểu là tuyệt đối, không chịu sự thay đổi âm.
  • CCho phép có sự thay đổi về trọng lượng trên mỗi ft vuông là ±10 %, dựa trên trọng lượng của bất kỳ tờ hoặc bó nào.
  • DCho phép dung sai ±10 % về các kích thước, từ tâm đến tâm.
 
BẢNG 5 Kiểu dáng, trọng lượng, kích thước và kích thước tấm thép không gỉ cho loại I (nâng lên), MetalA loại 3
 
Style Minimum
ThicknessD
Nominal
Weight
per CSFB
Design SizeC Opening SizeC Strand SizeC Overall
Thickness
Diamond per ft. Percent
Open Area
SWD LWD SWO LWO Width Thickness SWD LWD
1⁄2 18 0.044 69 0.500 1.200 0.437 0.937 0.087 0.048 0.164 24 10 65%
1⁄2 16 0.055 87 0.500 1.200 0.437 0.937 0.087 0.060 0.164 24 10 65%
1⁄2 13 0.085 148 0.500 1.200 0.325 0.875 0.119 0.090 0.225 24 10 60%
3⁄4 18 0.044 46 0.923 2.000 0.812 1.750 0.106 0.048 0.202 13 6 77%
3⁄4 16 0.055 57 0.923 2.000 0.812 1.750 0.106 0.060 0.202 13 6 77%
3⁄4 13 0.085 87 0.923 2.000 0.750 1.687 0.107 0.090 0.202 13 6 77%
3⁄4 9 0.128 194 0.923 2.000 0.687 1.582 0.160 0.135 0.300 13 6 65%
1-1⁄2 16 0.055 43 1.330 3.000 1.250 2.750 0.115 0.060 0.222 9 4 83%
1-1⁄213 0.085 65 1.330 3.000 1.250 2.750 0.115 0.090 0.222 9 4 83%
1-1⁄2 9 0.128 130 1.330 3.000 1.125 2.500 0.155 0.135 0.280 9 4 77%

Ghi chú:

  • A1 lb = 0.454 kg; 1 in. = 25.4 mm.
  • BCho phép có sự thay đổi về trọng lượng trên mỗi ft vuông là ±10 %, dựa trên trọng lượng của bất kỳ tờ hoặc bó nào.
  • C Cho phép dung sai ±10 % về kích thước.
  • DĐộ dày tối thiểu là tuyệt đối, không chịu sự thay đổi âm.
 
BẢNG 6 Kiểu dáng, trọng lượng, kích thước và kích thước tấm thép không gỉ cho loại II (dẹt), kim loại loại 3A
 
Style Minimum
ThicknessD
Nominal
Weight
per CSFB
Design SizeC Opening SizeC Strand Size Overall
Thickness
Diamond
per ft.
Percent
Open Area
SWD LWD SWO LWO Width Thickness SWD LWD
1⁄2 18 0.037 66 0.500 1.260 0.312 1.000 0.098 0.041 0.041 24 9.5 61%
1⁄2 16 0.047 84 0.500 1.260 0.312 1.000 0.099 0.051 0.051 24 9.5 60%
1⁄2 13 0.072 168 0.500 1.260 0.240 0.915 0.132 0.076 0.076 24 9.5 4
3⁄4 18 0.037 43 0.923 2.100 0.750 1.812 0.118 0.041 0.041 13 5.7 74%
3⁄4 16 0.047 54 0.923 2.100 0.750 1.812 0.118 0.051 0.051 13 5.7 74%
3⁄4 13 0.072 83 0.923 2.100 0.625 1.750 0.120 0.076 0.076 13 5.7 74%
3⁄4 9 0.108 170 0.923 2.100 0.562 1.687 0.165 0.114 0.114 13 5.7 64%
1-1⁄2 16 0.047 41 1.330 3.150 1.062 2.750 0.128 0.051 0.051 9 3.8 81%
1-1⁄2 13 0.072 62 1.330 3.150 1.000 2.625 0.130 0.076 0.076 9 3.8 80%
1-1⁄2 9 0.108 132 1.330 3.150 0.037 2.625 0.165 0.114 0.114 9 3.8 72%

Ghi chú:

  • 1 lb = 0.454 kg; 1 in. = 25.4 mm.
  • B Cho phép có sự thay đổi về trọng lượng trên mỗi ft vuông là ±10 %, dựa trên trọng lượng của bất kỳ tờ hoặc bó nào.
  • C Cho phép dung sai ±10 % về kích thước.
  • D Độ dày tối thiểu là tuyệt đối, không chịu sự thay đổi âm.